Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

rừng khộp

Danh từ

Phát âm (IPA): Hà Nội [zɨŋ˨˩ xop̚˧˨ʔ] · Huế [ʐɨŋ˦˩ kʰop̚˨˩ʔ] · Sài Gòn [ɹɨŋ˨˩ kʰop̚˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Kiểu rừng thưa cây lá rộng, rụng lá vào mùa khô vốn chỉ có ở khu vực Đông Nam Á.
    • 2021, Công Lý, "Mê hoặc rừng khộp mùa thay lá", Nhân Dân
    • Dưới nền trời xanh ngắt của mùa khô Tây Nguyên càng tô thêm sắc màu rực rỡ của rừng khộp mùa thay lá.

Cấu tạo âm tiết

rừngâm đầu r · vần ưng · thanh huyền
khộpâm đầu kh · vần ôp · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "rừng khộp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.