Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

rút dây động rừng

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Tục ngữ, ý nói rút một sợi dây làm rung chuyển đến cả một khu rừng.

Cấu tạo âm tiết

rútâm đầu r · vần ut · thanh sắc
dâyâm đầu d · vần ây · thanh ngang
độngâm đầu đ · vần ông · thanh nặng
rừngâm đầu r · vần ưng · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "rút dây động rừng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.