Định nghĩa
- Tục ngữ, ý nói rút một sợi dây làm rung chuyển đến cả một khu rừng.
Cấu tạo âm tiết
| rút | âm đầu r · vần ut · thanh sắc |
| dây | âm đầu d · vần ây · thanh ngang |
| động | âm đầu đ · vần ông · thanh nặng |
| rừng | âm đầu r · vần ưng · thanh huyền |
Định nghĩa theo mục "rút dây động rừng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.