Định nghĩa
- Rừng đã đốn hết cây lớn, chỉ còn cây nhỏ đang đâm chồi.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "rừng chồi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.