rừng chồi

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Rừng đã đốn hết cây lớn, chỉ còn cây nhỏ đang đâm chồi.

Cấu tạo âm tiết

rừngâm đầu r · vần ưng · thanh huyền
chồiâm đầu ch · vần ôi · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "rừng chồi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.