lẳng
- Ném mạnh, thường bằng cả hai tay.
- Lẳng gói sách lên ô-tô.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Dễ viết nhầm với
lẳng hay lẳn?âm cuối n/ng · "lẳn": Chắc thịt.lẳng hay lẵng?dấu hỏi/ngã · "lẵng": Đồ đựng, đan bằng mây tre, thường có quai xách.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "lẳng"
đào lẳngMột loại vai diễn trong nghệ thuật hát chèo, là một người phụ nữ có tính cách lẳng lơ như Thị Mầu hay Súy Vân..lủng lẳngLửng lơ ở lưng chừng.lẳng lặngIm lặng, không lên tiếng.lẳng nhẳngLôi thôi dai dẳng.lẳng lơTỏ ra lẳng, có nhiều biểu hiện thiếu đứng đắn trong quan hệ tiếp xúc nam nữ.lẳng khẳngNói người cao mà gầy.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "lẳng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.