lảng

Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

lâm đầu
angvần
hỏithanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "lang"

"lảng" là một từ

Động từ. Lẩn đi, tránh đi, không muốn cho người khác thấy. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "lảng"

Từ có "lảng" ở sau

Cùng vần "ang", cùng thanh hỏi

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.