lảng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "lang"
"lảng" là một từ
Động từ. Lẩn đi, tránh đi, không muốn cho người khác thấy. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "lảng"
lảng tránhTránh đi không muốn gặp.lảng vảngĐi lại quanh quẩn nhiều lần gần một nơi nào đó, một cách không đàng hoàng mà nó có vẻ lén lút, nhằm mục đích riêng.
Từ có "lảng" ở sau
lang lảngLảng dần.nói lảngNói một câu chuyện khác, cốt để tránh câu chuyện đang nói.Phù LảngLoại gốm tráng men, tuy không tinh xảo, đa dạng như gốm Bát Tràng, nhưng gốm Phù Lãng cũng thuộc loại đẹp. Đặc trưng men gốm Phù Lãng là màu da lươn sóng đẹp, hoa văn trang trí nghệ thuật. Sản phẩm chủ yếu loại gốm này là đồ dân dụng, được duy trì đến ngày nay.bảng lảng bơ lơKinh ngạc ngẩn người.
Cùng vần "ang", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.