tảng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "tang"
"tảng" là một từ
Danh từ, Động từ. Khối chất rắn tương đối lớn. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "tảng"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "tảng"
tảng đá(nhưng lớn hơn)tảng lờVờ như không biết gì, không để tâm chú ý đến.tảng sángBắt đầu buổi sáng, lúc đã sáng rõ.
Từ có "tảng" ở sau
nền tảngBộ phận vững chắc dựa trên đó các bộ phận khác tồn tại và phát triển.giả tảngxem giả vờtang tảngMờ mờ sáng, khi mặt trời sắp mọc.đa nền tảng(Máy tính) xem đa nền
Cùng vần "ang", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.