tảng

Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

tâm đầu
angvần
hỏithanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "tang"

"tảng" là một từ

Danh từ, Động từ. Khối chất rắn tương đối lớn. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "tảng"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "tảng"

Từ có "tảng" ở sau

Cùng vần "ang", cùng thanh hỏi

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.