sảng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 9 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "sang"
"sảng" là một từ
Phó từ. Mê man. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "sảng"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "sảng"
sảng khoáiNói tinh thần tỉnh táo, vui vẻ.Sảng TủngMột xã thuộc huyện Đồng Văn, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.sảng khảiSáng sủa, cao ráo.Sảng MộcMột xã thuộc huyện Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.
Từ có "sảng" ở sau
mê sảng(xem từ nguyên 1) Mê man đến mức nói nhảm nhí.hào sảngKhông tham lam, không ích kỷ, hào phóng.cuồng sảng rượu cấp(Bệnh lý học) Một ca cấp tính mê sảng hay nhầm lẫn thường được gây ra do cai rượu.sang sảngNói tiếng người mạnh mà giòn.
Cùng vần "ang", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.