ảng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 1 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "ang"
"ảng" là một từ
Danh từ. Đồ đựng nước bằng đất nung, miệng rộng, thân thấp thường có ba chân. Xem đủ nghĩa →
Cùng vần "ang", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.