Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

ảng

Âm tiết tiếng Việt · có trong 1 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

—âm đầu
angvần
hỏithanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "ang"

"ảng" là một từ

Danh từ. Đồ đựng nước bằng đất nung, miệng rộng, thân thấp thường có ba chân. Xem đủ nghĩa →

Cùng vần "ang", cùng thanh hỏi

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.