cảng

Âm tiết tiếng Việt · có trong 14 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

câm đầu
angvần
hỏithanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "cang"

"cảng" là một từ

Danh từ. Bến tàu thuỷ, khu vực bờ cùng với vùng nước tiếp giáp và tổ hợp những công trình, thiết bị để xếp dỡ hàng hoá, cung cấp nhiên liệu, nước uống, sửa chữa và thực hiện những dịch vụ khác. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "cảng"

Từ có "cảng" ở sau

Cùng vần "ang", cùng thanh hỏi

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.