cảng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 14 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "cang"
"cảng" là một từ
Danh từ. Bến tàu thuỷ, khu vực bờ cùng với vùng nước tiếp giáp và tổ hợp những công trình, thiết bị để xếp dỡ hàng hoá, cung cấp nhiên liệu, nước uống, sửa chữa và thực hiện những dịch vụ khác. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "cảng"
cảng hàng khôngSân bay lớn, có công trình và thiết bị chuyên dùng cho việc bốc dỡ hàng hoá và hành khách lên xuống.cảng vụCơ quan nhà nước chuyên quản lí và bảo đảm an ninh cho các sân bay, bến cảng, bến sông.Cảng Khẩu quốcNay là tỉnh Kiên Giang.
Từ có "cảng" ở sau
xa cảngBến xe ô tô.xuất cảngĐưa hàng hoá ra nước ngoài.phi cảngSân bay.quân cảngBến dành riêng cho tàu bè quân sự.thương cảngCửa biển hay cửa sông có đông người tụ họp để buôn bán.Hương CảngTrung Hoa Nhân dân Cộng hòa quốc Hương Cảng Đặc biệt Hành chính Khu.hải cảngCảng ở bờ biển.cụm cảngCụm gồm nhiều cảng, về mặt là những công trình có mối liên hệ bổ trợ cho nhau trong việc lưu thông hàng hoá trên một khu vực kinh tế chiến lược.Xước cảngĐoạn sông chảy qua cửa Càn, còn gọi là cửa Cồn, nay thuộc huyện Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh.Bình CảngMột xã thuộc huyện Lạc Sơn, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.
Cùng vần "ang", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.