cảng vụ

Danh từ
Danh từ
  1. Cơ quan nhà nước chuyên quản lí và bảo đảm an ninh cho các sân bay, bến cảng, bến sông.
    • Cảng vụ đường thuỷ nội địa.

Cấu tạo âm tiết

cảngâm đầu c · vần ang · thanh hỏi
vụâm đầu v · vần u · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "cảng vụ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.