trảng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "trang"
"trảng" là một từ
Danh từ. (Đph) . Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "trảng"
Trảng BàngMột huyện T. Tây Ninh, Việt Nam.Trảng BomMột huyện thuộc tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.Trảng DàiMột phường thuộc thành phố Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.
Cùng vần "ang", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.