cảng
Phát âm (IPA): Hà Nội [kaːŋ˧˩] · Huế [kaːŋ˧˨] · Sài Gòn [kaːŋ˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Bến tàu thuỷ, khu vực bờ cùng với vùng nước tiếp giáp và tổ hợp những công trình, thiết bị để xếp dỡ hàng hoá, cung cấp nhiên liệu, nước uống, sửa chữa và thực hiện những dịch vụ khác.
- Tàu vào cảng.
- Bế quan toả cảng.
- Hải cảng.
- Giang cảng.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 港.
"cảng" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | port · port; harbor |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 港口 gǎng kǒu |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 港 みなと |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 항구 hanggu |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | le port |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | порт |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ท่าเรือ thâa-ruea |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ ghép có "cảng"
xa cảngBến xe ô tô.cảng hàng khôngSân bay lớn, có công trình và thiết bị chuyên dùng cho việc bốc dỡ hàng hoá và hành khách lên xuống.phi cảngSân bay.quân cảngBến dành riêng cho tàu bè quân sự.xuất cảngĐưa hàng hoá ra nước ngoài.Hương CảngTrung Hoa Nhân dân Cộng hòa quốc Hương Cảng Đặc biệt Hành chính Khu.thương cảngCửa biển hay cửa sông có đông người tụ họp để buôn bán.cảng vụCơ quan nhà nước chuyên quản lí và bảo đảm an ninh cho các sân bay, bến cảng, bến sông.cụm cảngCụm gồm nhiều cảng, về mặt là những công trình có mối liên hệ bổ trợ cho nhau trong việc lưu thông hàng hoá trên một khu vực kinh tế chiến lược.hải cảngCảng ở bờ biển.Xước cảngĐoạn sông chảy qua cửa Càn, còn gọi là cửa Cồn, nay thuộc huyện Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh.Bình CảngMột xã thuộc huyện Lạc Sơn, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.Cảng Khẩu quốcNay là tỉnh Kiên Giang.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "cảng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.