Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

cuồng sảng rượu cấp

Danh từ
Danh từ
  1. (Bệnh lý học) Một ca cấp tính mê sảng hay nhầm lẫn thường được gây ra do cai rượu.

"cuồng sảng rượu cấp" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh delirium tremens

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

cuồngâm đầu c · vần uông · thanh huyền
sảngâm đầu s · vần ang · thanh hỏi
rượuâm đầu r · vần ươu · thanh nặng
cấpâm đầu c · vần âp · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "cuồng sảng rượu cấp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.