Danh từ
- (Bệnh lý học) Một ca cấp tính mê sảng hay nhầm lẫn thường được gây ra do cai rượu.
"cuồng sảng rượu cấp" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | delirium tremens |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
| cuồng | âm đầu c · vần uông · thanh huyền |
| sảng | âm đầu s · vần ang · thanh hỏi |
| rượu | âm đầu r · vần ươu · thanh nặng |
| cấp | âm đầu c · vần âp · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "cuồng sảng rượu cấp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.