sảng

Phó từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh hỏiVần ang
Phó từ
  1. Mê man.
    • Sốt nặng nên nói sảng.

Câu ví dụ thêm

  • Tôi cảm thấy sảng khoái sau khi đi dạo.I feel refreshed after taking a walk.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "sảng"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "sảng"

Cấu tạo âm tiết

sảngâm đầu s · vần ang · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "sảng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.