sảng
- Mê man.
- Sốt nặng nên nói sảng.
Câu ví dụ thêm
- Tôi cảm thấy sảng khoái sau khi đi dạo.I feel refreshed after taking a walk.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "sảng"
愴sảng, thương, sáng, sang磢sảng𤕤sảng怆sảng, sang倉sảng, thương, sang, thảng爽sảng𠁊sảng鷞sảng, sương仓sảng, thương, thảng凔sảng, thương, sương傸sảng騻sảng, sương仺sảng, thương塽sảng冼sảng䕤sảng
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "sảng"
sảng khoáiNói tinh thần tỉnh táo, vui vẻ.mê sảng(xem từ nguyên 1) Mê man đến mức nói nhảm nhí.hào sảngKhông tham lam, không ích kỷ, hào phóng.cuồng sảng rượu cấp(Bệnh lý học) Một ca cấp tính mê sảng hay nhầm lẫn thường được gây ra do cai rượu.sang sảngNói tiếng người mạnh mà giòn.Sảng MộcMột xã thuộc huyện Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.Sảng TủngMột xã thuộc huyện Đồng Văn, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.sảng khảiSáng sủa, cao ráo.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "sảng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.