sang
Âm tiết tiếng Việt · có trong 13 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "sang"
"sang" là một từ
Danh từ, Tính từ, Động từ. Đến khoảng thời gian tiếp liền theo sau thời gian hiện tại hoặc đang nói đến. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "sang"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "sang"
sang trọngGiàu có lịch sự.sang ngangTừ bờ sông bên này qua bờ sông bên kia.sang nămĐến năm sắp tới.sang chấnphản ứng cảm xúc đối với một sự kiện mang tính chất khủng hoảng.sang sảngNói tiếng người mạnh mà giòn.sang sángHơi sáng.sang tênThay tên một người bằng tên người khác để chuyển quyền sở hữu trong giấy tờ, sổ sách.sang thángĐến tháng sắp tới.sang độcMụn nhọt.
Từ có "sang" ở sau
giàu sangCó của và sang trọng.cao sangCao quý và sang trọng.lỡ bước sang ngangĐàn bà ế may vớ được tấm chồng.
Cùng vần "ang", cùng thanh ngang
quanggiangtranglangngangtangmangbangthangkhangnangvangcangrangchanghanggangđangphangxangangpangnhangdang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.