Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

mặn

Tính từ Có chữ Nôm Thanh nặngVần ăn

Phát âm (IPA): Hà Nội [man˧˨ʔ] · Huế [maŋ˨˩ʔ] · Sài Gòn [maŋ˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Tính từ
  1. Có muối.
    • Vùng nước mặn.
  2. Có nhiều mắm muối quá.
    • Nhất mặn là muối, nhất cay là gừng. (ca dao)
    • Ăn canh mặn nên khát nước.
  3. Có thịt, cá.
    • Nhà sư ăn chay không ăn cỗ mặn.
  4. Đậm đà, đằm thắm.
    • Chữ tình càng mặn, chữ duyên càng nồng (Truyện Kiều)
  5. Trgt.
  6. Đậm đà.
    • Mặn khen nét bút, càng nhìn càng tươi (Truyện Kiều)
  7. Nói ăn thức ăn có thịt cá.
    • Ăn mặn nói ngay hơn ăn chay nói dối. (tục ngữ)

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"mặn" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh salty
🇨🇳 Tiếng Trung 咸 Xián
🇯🇵 Tiếng Nhật 塩辛い しおからい
🇰🇷 Tiếng Hàn 짜다 jjada
🇹🇭 Tiếng Thái เค็ม khem
🇮🇹 Tiếng Ý salato

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "mặn"

Cấu tạo âm tiết

mặnâm đầu m · vần ăn · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "mặn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.