mặn
Phát âm (IPA): Hà Nội [man˧˨ʔ] · Huế [maŋ˨˩ʔ] · Sài Gòn [maŋ˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Có muối.
- Vùng nước mặn.
- Có nhiều mắm muối quá.
- Nhất mặn là muối, nhất cay là gừng. (ca dao)
- Ăn canh mặn nên khát nước.
- Có thịt, cá.
- Nhà sư ăn chay không ăn cỗ mặn.
- Đậm đà, đằm thắm.
- Chữ tình càng mặn, chữ duyên càng nồng (Truyện Kiều)
- Trgt.
- Đậm đà.
- Mặn khen nét bút, càng nhìn càng tươi (Truyện Kiều)
- Nói ăn thức ăn có thịt cá.
- Ăn mặn nói ngay hơn ăn chay nói dối. (tục ngữ)
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"mặn" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | salty |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 咸 Xián |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 塩辛い しおからい |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 짜다 jjada |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | เค็ม khem |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | salato |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "mặn"
mặn màBiểu lộ tình cảm chân thật và đằm thắm.mặn nồngBiểu lộ tình cảm chân thật và sâu sắc.nước mặnNước tự nhiên có vị mặn vì chứa nhiều muối, thường ở biển.ngập mặn(vùng đất) thường bị ngập trong nước mặn.mằn mặnHơi mặn.mặn mòiVị mặn.tiệc mặnBữa tiệc có ăn cơm và các món thịt, cá.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "mặn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.