Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

mãn đời

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Hết đời, trọn đời.
    • Mãn đời mày cũng không nói được tiếng.
    • Nga.

Cấu tạo âm tiết

mãnâm đầu m · vần an · thanh ngã
đờiâm đầu đ · vần ơi · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "mãn đời" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.