quàn

Âm tiết tiếng Việt · có trong 1 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

quâm đầu
anvần
huyềnthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "quan"

"quàn" là một từ

Động từ. Đặt tạm linh cữu ở một nơi để viếng trước khi đưa đám. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "quàn"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Cùng vần "an", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.