Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Huỳnh liên, huỳnh bá, huỳnh cầm

Danh từ riêng
Danh từ riêng
  1. Ba vị thuốc chữa nóng.

Cấu tạo âm tiết

huỳnhâm đầu h · vần uynh · thanh huyền
huỳnhâm đầu h · vần uynh · thanh huyền
huỳnhâm đầu h · vần uynh · thanh huyền
cầmâm đầu c · vần âm · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "Huỳnh liên, huỳnh bá, huỳnh cầm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.