Danh từ riêng
- Ba vị thuốc chữa nóng.
Cấu tạo âm tiết
| huỳnh | âm đầu h · vần uynh · thanh huyền |
| huỳnh | âm đầu h · vần uynh · thanh huyền |
| huỳnh | âm đầu h · vần uynh · thanh huyền |
| cầm | âm đầu c · vần âm · thanh huyền |
Định nghĩa theo mục "Huỳnh liên, huỳnh bá, huỳnh cầm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.