huỳnh
Phát âm (IPA): Hà Nội [hwïŋ̟˨˩] · Huế [hwɨn˦˩] · Sài Gòn [wɨn˨˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Đom đóm.
- Bên tường thấp thoáng bóng huỳnh (Cung oán ngâm khúc)
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "huỳnh"
瀅huỳnh, oánh, oanh皇huỳnh, hoàng鰉huỳnh, hoàng隍niết, huỳnh, hoàng熒huỳnh, oanh璜huỳnh, hoàng螢huỳnh喤huỳnh, hoàng簧huỳnh, hoàng徨huỳnh, hoàng堭huỳnh, hoàng炯huỳnh, quýnh褮huỳnh, anh, nại篁huỳnh, hoàng黃huỳnh, hoàng黄huỳnh, hoàng
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "huỳnh"
lưu huỳnhÁ kim màu vàng, rắn, thường dùng trong việc chế tạo cao-su và làm diêm.huỳnh hoặc(văn chương) sao Hỏa.huỳnh quangNói hiện tượng một số chất phát ánh sáng khi được chiếu sáng bằng tia tử ngoại hoặc tia X.huỳnh huỵchKhông lúc nào bớt vất vả.Huỳnh kimSách nói về thuật bói toán.đèn huỳnh quangĐèn gồm một ống thuỷ tinh dài, kín, dùng để thắp sáng bằng ánh sáng do một chất lân quang phát ra, khi được kích thích bằng tia tử ngoại.huỳnh tuyềnSuối vàng.nhà huỳnhNơi học đường.huỳnh thạch(Địa lý học) Đá quí có cấu tạo tinh thể màu vàng, lục hoặc tím và là clo-rua can-xi tự nhiên.trướng huỳnhMàn có ánh sáng đom đóm, chỉ phòng sách.màn huỳnh quangMàn hiện sóng.Huỳnh liên, huỳnh bá, huỳnh cầmBa vị thuốc chữa nóng.Huỳnh liên, huỳnh bá, huỳnh cầmBa vị thuốc chữa nóng.Huỳnh liên, huỳnh bá, huỳnh cầmBa vị thuốc chữa nóng.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "huỳnh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.