褮
huỳnhHán Việt · Nôm
anhHán Việt
nạiHán Việt
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+892E
- Bộ thủ
- 衣 y số 145
- Nét ngoài bộ
- 10
- Tổng số nét
- 16
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- huỳnh — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "huỳnh" · âm tiết huỳnh
- anh — Hán Việt. Chữ cùng âm "anh" · âm tiết anh
- nại — Hán Việt. Chữ cùng âm "nại" · âm tiết nại
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 褮 theo lối Nôm
Chữ khác cũng đọc là "huỳnh"
Xem cả 37 chữ đọc là "huỳnh" →
Chữ khác cũng đọc là "anh"
Chữ khác cũng đọc là "nại"
Chữ cùng bộ 衣
衣y補bổ被bị表biểu袋đại衰suy裝trang裳thường褲khố袍bào裂liệt裹khoả襪vạt裁trài裕dụ衫sam複phục襲tập衷tà袖tụ襘quái襟khâm褥nhục襯sấn袜miệt补bổ裱phiếu襆bọc袂duệ裴bùi
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 褮
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 褮 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).