Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

đèn trời

Danh từ
Danh từ
  1. Ví sự sáng suốt của người bề trên, có quyền thế, có thể soi xét mọi điều uẩn khúc của người dưới.
    • đèn trời soi xét

Cấu tạo âm tiết

đènâm đầu đ · vần en · thanh huyền
trờiâm đầu tr · vần ơi · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "đèn trời" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.