Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

đèn xếp

Danh từ
Danh từ
  1. Đèn bằng giấy xếp thành nếp, hình tròn hoặc hình trụ, thường thắp nến, dùng làm đồ chơi cho trẻ em hoặc để trang trí.

Cấu tạo âm tiết

đènâm đầu đ · vần en · thanh huyền
xếpâm đầu x · vần êp · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "đèn xếp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.