đèn

Danh từ Có chữ Nôm Thanh huyềnVần en

Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɗɛn˨˩] · Huế [ʔɗɛŋ˦˩] · Sài Gòn [ʔɗɛŋ˨˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Đồ dùng để lấy ánh sáng.
    • Cảo thơm lần giở trước đèn (Truyện Kiều)
  2. Đồ dùng để có ngọn lửa toả nhiệt.
    • Đèn hàn
  3. Đồ dùng trong một số máy để dẫn dòng điện tử.
    • Máy thu thanh năm đèn.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"đèn" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh light · lamp · lamp; light
🇨🇳 Tiếng Trung 灯 dēng
🇯🇵 Tiếng Nhật 灯 ひ
🇰🇷 Tiếng Hàn 불 bul
🇫🇷 Tiếng Pháp la lampe
🇩🇪 Tiếng Đức das Licht · die Lampe
🇷🇺 Tiếng Nga лампа ла́мпа
🇹🇭 Tiếng Thái ไฟ fai
🇮🇹 Tiếng Ý la luce · la lampada

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "đèn"

bóng đènDụng cụ bằng thuỷ tinh để che gió cho đèn khỏi tắt.đèn pinĐèn điện nhỏ cầm tay, sáng nhờ nguồn điện của pin.đèn đỏTín hiệu đèn giao thông mang hiệu lệnh dừng lại.đèn phaDụng cụ chiếu sáng tác dụng xa, trong đó ánh sáng được tập trung trong một góc không gian hẹp nhờ một hệ quang gồm các gương và thấu kính.lồng đènThứ hộp có nhiều mặt kính, để đặt đèn vào xách đi.đèn điện tửDụng cụ gồm một ống thuỷ tinh rút hết khí, một trong những cực trong đó được nung nóng phát ra electron, dùng trong kĩ thuật vô tuyến điện để khuếch đại và tạo dao động điện.đèn điệnDụng cụ chiếu sáng gồm một bóng thuỷ tinh đã hút hết không khí, bên trong chứa một sợi tóc bằng wolfram, nóng sáng lên khi có dòng điện chạy qua.chịu đèn(Thú vật) Không chạy trốn trước ánh đèn của người đi săn.đèn xanhĐèn lắp trên các tuyến đường giao nhau, có ánh sáng màu xanh, là tín hiệu báo để các phương tiện giao thông tiếp tục chuyển động.bật đèn xanhRa hiệu cho phép làm một việc gì đó.đèn ốngNhư đèn huỳnh quang.đèn lồngxem lồng đènđèn dầuĐèn thắp bằng dầu hoả, có bấc tròn.đèn ông saoLoại đèn lồng hình ngôi sao 5 cánh, sử dụng làm đồ chơi trong dịp Tết Trung thu.đèn trờiVí sự sáng suốt của người bề trên, có quyền thế, có thể soi xét mọi điều uẩn khúc của người dưới.bàn đènKhay đặt đồ hút thuốc phiện; đồ dùng để hút thuốc phiện (nói khái quát)lên đènThắp đèn hay bật đèn lúc chập tối.đèn váchĐèn dầu hoả treo trên vách nhà.đèn sáchĐèn và sách; thường được dùng để nói sự học hành.đèn bãoĐèn dầu xách tay, có bộ phận chống gió, thường dùng đi lại trong mưa bão.đèn hoa đăngLoại đèn được làm bằng giấy nhún không thấm nước gấp thành hình hoa sen, trong gắn một cây nến vàng, thả trên sông trong những ngày lễ hội.đèn huỳnh quangĐèn gồm một ống thuỷ tinh dài, kín, dùng để thắp sáng bằng ánh sáng do một chất lân quang phát ra, khi được kích thích bằng tia tử ngoại.đèn sợi đốtMột loại bóng đèn chiếu sáng có chứa dây tóc.cầm đèn chạy trước ô tôTả hành động lau chau, lo trước những việc không cần thiết hay chỉ dẫn cho người vốn khôn ngoan, hiểu biết hơn mình.đèn neonxem đèn huỳnh quangđèn xìDụng cụ dùng để hàn hoặc cắt kim loại, có chứa hỗn hợp khí cháy, đốt thành ngọn lửa có độ nóng rất caọ.nhà đènNhà máy phát điện nhỏ, cung cấp điện cho một thành phố, thị xã.đèn đấtĐèn được thắp sáng bằng đất đèn.phẫn đènChụp đèn dầu hỏa để hắt ánh sáng xuống dưới.đèn cầy.đèn đómđồ dùng để thắp sáng (nói khái quát)đèn vàngĐèn lắp trên các tuyến đường giao nhau, có ánh sáng màu vàng, là tín hiệu báo để các phương tiện giao thông chuẩn bị dừng chuyển động.đui đènVật có ren tròn xoay, dùng để lắp với đuôi bóng đèn.sợi đèn(Vật lý học) Dây bằng kim loại dùng trong bóng đèn điện, nóng sáng lên khi có dòng điện chạy qua.đèn cùĐồ chơi bằng giấy có nguồn gốc từ Trung Quốc, lồng đèn có hình người buộc trên cái tán đầu ngọn đèn, khi đèn cháy hơi nóng bốc lên làm cho các hình quay tròn. Tên gọi khác là đèn kéo quân.khay đènKhay đựng đèn và đồ hút thuốc phiện.đèn lóĐèn chỉ để ánh sáng chiếu ra một phía, dùng để rọi xa.đèn xếpĐèn bằng giấy xếp thành nếp, hình tròn hoặc hình trụ, thường thắp nến, dùng làm đồ chơi cho trẻ em hoặc để trang trí.đèn kéo quânĐèn cù.đèn hoa kìxem đèn dầu

Cấu tạo âm tiết

đènâm đầu đ · vần en · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "đèn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.