Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

chịu đèn

Động từ
Động từ
  1. (Thú vật) Không chạy trốn trước ánh đèn của người đi săn.
  2. Ưng ý (trước lời tán tỉnh, tỏ tình của người đàn ông).
    • Coi bộ cô ấy chịu đèn rồi.
    • Tưởng khó, ai dè cũng chịu đèn quá!

Cấu tạo âm tiết

chịuâm đầu ch · vần iu · thanh nặng
đènâm đầu đ · vần en · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "chịu đèn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.