Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

đèn sách

Danh từ
Danh từ
  1. Đèn và sách; thường được dùng để nói sự học hành.
    • Sau ba năm đèn sách các học sinh cấp ba sẽ tham gia thi đại học.

Cấu tạo âm tiết

đènâm đầu đ · vần en · thanh huyền
sáchâm đầu s · vần ach · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "đèn sách" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.