Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

đèn sợi đốt

Danh từ
Danh từ
  1. Một loại bóng đèn chiếu sáng có chứa dây tóc.
    • Thắp đèn sợi đốt.

Cấu tạo âm tiết

đènâm đầu đ · vần en · thanh huyền
sợiâm đầu s · vần ơi · thanh nặng
đốtâm đầu đ · vần ôt · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "đèn sợi đốt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.