xi

Danh từĐộng từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh ngangVần i

Phát âm (IPA): Hà Nội [si˧˧] · Huế, Sài Gòn [sɪj˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Hợp chất giữa cánh kiến và tinh dầu dùng để gắn nút chai lọ, niêm phong bao, túi.
    • Xi gắn nút chai.
  2. (xem từ nguyên 1).
  3. Chất dùng để đánh bóng da thuộc, đồ gỗ.
    • Xi đánh giày.
Động từ
  1. Phát ra tiếng "xi" kéo dài để kích thích trẻ con đái, ỉa.
    • Xi cho con đái.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

# Từ tiếng Pháp cire

Chữ Hán đọc là "xi"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "xi"

Cấu tạo âm tiết

xiâm đầu x · vần i · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "xi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.