Danh từ
- Tập hợp hàng hải của một số hãng tàu, thường là thành viên công hội hàng hải, đóng góp tàu và tài nguyên khác của mình để cùng nhau thực hiện một vụ kinh doanh cá biệt.
Cấu tạo âm tiết
| công | âm đầu c · vần ông · thanh ngang |
| xóc | âm đầu x · vần oc · thanh sắc |
| xi | âm đầu x · vần i · thanh ngang |
| ôm | âm đầu (không) · vần ôm · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "công xóc xi ôm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.