công xóc xi ôm

Danh từ
Danh từ
  1. Tập hợp hàng hải của một số hãng tàu, thường là thành viên công hội hàng hải, đóng góp tàu và tài nguyên khác của mình để cùng nhau thực hiện một vụ kinh doanh cá biệt.

Cấu tạo âm tiết

côngâm đầu c · vần ông · thanh ngang
xócâm đầu x · vần oc · thanh sắc
xiâm đầu x · vần i · thanh ngang
ômâm đầu (không) · vần ôm · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "công xóc xi ôm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.