Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

ghì

Âm tiết tiếng Việt · có trong 3 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

ghâm đầu
ivần
huyềnthanh

Đủ sáu thanh của "ghi"

"ghì" là một từ

Động từ. Dùng sức giữ thật chặt, làm cho không thể di động được. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "ghì"

Từ có "ghì" ở sau

Cùng vần "i", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.