Động từ
- Cặm cụi, chăm chỉ, mài miệt, để hết tâm trí và ngày giờ vào một việc làm.
- Tối ngày, cứ ghì mài vào chồng sách.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "ghì mài" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.