Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

ghì mài

Động từ
Động từ
  1. Cặm cụi, chăm chỉ, mài miệt, để hết tâm trí và ngày giờ vào một việc làm.
    • Tối ngày, cứ ghì mài vào chồng sách.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

ghìâm đầu gh · vần i · thanh huyền
màiâm đầu m · vần ai · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "ghì mài" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.