rì
- Tiếng hô khi người cày ruộng muốn trâu bò kéo cày rẽ sang trái. Đây là phương ngữ vùng Quảng Nam.
Dễ viết nhầm với
rì hay dì?âm đầu d/r · "dì": Em gái của mẹ (cách gọi của người miền Bắc) hoặc chị em gái của mẹ (cách gọi của người miền Trung và miền Nam).rì hay gì?âm đầu gi/r · "gì": Từ dùng để chỉ sự vật, sự việc, hiện tượng nào đó không rõ (thường dùng để hỏi).
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Từ ghép có "rì"
rù rìchậm chạp, có vẻ nặng nhọc, không nhanh nhẹn.rì rỉChảy ra từng ít một, chậm nhưng liên tục.rì ràoCó âm thanh trầm nhẹ, thầm thì như tiếng sóng vỗ, tiếng gió thổi, tiếng người nói từ xa vọng lại.rì rìChậm chạp.rậm rìNói những cây thấp mọc chen khít với nhau.bí rìRất bí, không sao tìm được lối thoát.rì rìChậm chạp.rì rầmNói trò chuyện nhỏ to.bí rì rìKhép kín chật chội.bí rì rìKhép kín chật chội.rì rà rì rầmTừ mô phỏng tiếng rì rầm phát ra liên tiếp.rì rà rì rầmTừ mô phỏng tiếng rì rầm phát ra liên tiếp.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "rì" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.