露
lộHán Việt · Nôm
loanHán Việt
rọNôm
lồNôm
ròNôm
lóNôm
lốNôm
rộNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+9732
- Bộ thủ
- 雨 vũ số 173
- Nét ngoài bộ
- 12
- Tổng số nét
- 21
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- lộ — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "lộ" · âm tiết lộ
- loan — Hán Việt. Chữ cùng âm "loan" · âm tiết loan
- rọ — Nôm. Chữ cùng âm "rọ" · âm tiết rọ
- lồ — Nôm. Chữ cùng âm "lồ" · âm tiết lồ
- rò — Nôm. Chữ cùng âm "rò" · âm tiết rò
- ló — Nôm. Chữ cùng âm "ló" · âm tiết ló
- lố — Nôm. Chữ cùng âm "lố" · âm tiết lố
- rộ — Nôm. Chữ cùng âm "rộ" · âm tiết rộ
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 露 theo lối Nôm
lốNgược đời và đáng cười.lộCon đường lớn.lồĐồ đan to như cái bồ, mắt to, dùng để đựng hàng.ròNhánh non.ló(Ph.) . Lúa.rọĐồ đan bằng tre, nứa để nhốt loài vật đem đi nơi khác.rộMạnh và đều một loạt.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
dew; bare, open, exposed
Chữ khác cũng đọc là "lộ"
Chữ khác cũng đọc là "loan"
Chữ khác cũng đọc là "rọ"
Chữ khác cũng đọc là "lồ"
Chữ khác cũng đọc là "rò"
Chữ khác cũng đọc là "ló"
Chữ khác cũng đọc là "lố"
Chữ khác cũng đọc là "rộ"
Chữ cùng bộ 雨
雨vụ需tu雪tuyết電điện雷lôi霧vụ震chắn靈linh零linh霓nghê霉mi雲vân霸bá霎tiếp霞hà霪dâm霖lâm𩆍rào雾vụ霜sương雹bạc霂mộc霏uyên霑dìm𩄎mưa霰tản𩅹mây𩁶ngất䨋ngược雩vụ
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 露
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 露 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 露 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).