沪
Âm đọc tiếng Việt
- lồ — Nôm. Chữ cùng âm "lồ" · âm tiết lồ
- hộ — Nôm. Chữ cùng âm "hộ" · âm tiết hộ
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 沪 theo lối Nôm
hộGia đình coi như một đơn vị đối với chính quyền.lồĐồ đan to như cái bồ, mắt to, dùng để đựng hàng.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
Shanghai; river near Shanghai
Giản thể và phồn thể
Chữ 沪 là dạng giản thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "lồ"
Chữ khác cũng đọc là "hộ"
Chữ cùng bộ 水
浪lăng演diễn漫man沈thẩm泥nê深thâm派phái油du洡giội浸tẩm滅diệt洗tẩy温ôn水thuỷ淋lâm永vĩnh汽hất沒một注chú淬tôi清thanh沙sa泡bào洞đỗng消tiêu滿mãn池trì𣳔dòng淶lai活hoạt
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 沪
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 沪 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).