hộ
Phát âm (IPA): Hà Nội [ho˧˨ʔ] · Huế [how˨˩ʔ] · Sài Gòn [how˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Gia đình coi như một đơn vị đối với chính quyền.
- Ngôi nhà này có năm hộ ở.
- Khu trong thành phố (cũ).
- Có liên quan tới quan hệ tài sản giữa những tổ chức xã hội chủ nghĩa, giữa những tổ chức ấy với công dân hay giữa công dân với nhau, như mua bán, cung cấp... hay có liên quan tới quan hệ phi tài sản có kết quả tài sản như quyền tác giả, quyền phát minh v. V..
- Luật hộ.
- Việc hộ.
- Giúp đỡ.
- Đẩy hộ tôi một tay.
- Giữ gìn.
- Hộ đê.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "hộ"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"hộ" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | household; on behalf of |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "hộ"
ủng hộTán thành và giúp đỡ.căn hộĐơn vị sinh sống, dành cho một hộ gia đình, trong tòa nhà chung cư.hộ chiếuGiấy chứng minh do cơ quan nhà nước, thường là cơ quan ngoại giao, cấp cho công dân khi ra nước ngoài.biện hộBênh vực, bào chữa cho đương sự ở trước toà án.bảo hộGiúp đỡ che chở.hộ khẩuHộ tịch của một người.âm hộBộ phận ngoài của cơ quan sinh dục nữ và thú giống cái.đô hộChức quan của nhà nước phong kiến đặt ra để cai trị nước phụ thuộc.biện hộ sưCách gọi luật sư tại miền Bắc Việt Nam giai đoạn 1956 - 1976.giám hộNgười quản lý một hộ hay đứng đầu một hộ.hộ tốngBảo vệ và đưa một người khách ra khỏi một địa hạt.hồi hộChe chở, bênh vực.yểm hộBảo vệ và hỗ trợ bằng hoả lực cho người khác hành động.bá hộPhẩm hàm cấp cho hào lí hoặc kẻ giàu có thời phong kiến.phòng hộChe chắn để bảo vệ.biểu hộGiấy nhắn tin của phụ nữ khuê các với nhau, sau chuyển ngữ là việc đàn bà.gia hộLà một căn hộ thuộc về một gia đình nào đó.a hộChe chở.hộ phápTên hai pho tượng cao lớn nhất trong chùa, thường đặt trước nơi thờ Phật, ngay bên cửa chính, gọi là ông Thiện, ông ác.rừng phòng hộRừng được dùng để phòng chống các diễn biến có hại của tự nhiên, bảo vệ nguồn nước, bảo vệ môi trường sinh thái, v.v.bùa hộ mệnhBùa hoặc vật được coi như lá bùa mang theo mình để tránh nguy hiểm, giữ gìn tính mạng, theo mê tín.hộ tịchCác sự kiện trong đời sống của một người thuộc sự quản lí của pháp luật.hộ thân(Kết hợp hạn chế) . Phòng giữ cho mình, để phòng sự bất trắc.nông hộGia đình sống bằng nghề nông, được kể là một đơn vị về mặt chính quyền.hộ tangTrông nom việc ma chay, tống táng người chết.hộ trìPhát tâm giúp đỡ, bảo hộ làm cho lớn mạnh.thủ hộBảo hộ và gìn giữ.hộ vệĐi theo để bảo vệ.hộ đêGiữ đê để chống nạn lụt.hộ sinh(Nhà) Nơi làm công việc đỡ đẻ, trông nom người mẹ và trẻ sơ sinh.hộ giáĐi theo để bảo vệ vua.phù hộNói quỷ thần giúp đỡ, theo mê tín.khán hộNgười phục vụ bệnh nhân ở các bệnh viện (cũ).hộ sảnĐỡ đẻ.hộ lạiNgười trông nom hộ tịch và chứng nhận việc khai sinh, khai tử, giá thú trong làng thời Pháp thuộc.ngư hộGia đình chuyên sống bằng nghề đánh cá.hộ lýNgười phụ trách giúp đỡ bệnh nhân tại bệnh viện trong những việc như ăn uống, đại tiểu tiện, tắm giặt, và trông nom vệ sinh phòng bệnh.hộ phốNgười được chính quyền thực dân chỉ định ra để chịu trách nhiệm về công việc trong một khu phố dưới thời Pháp thuộc.hộ bộMột trong sáu bộ trong triều đình Huế, chuyên trông nom về tài chính và dân sự.nữ hộ sinhNgười giúp đỡ đẻ.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "hộ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.