hổ
Phát âm (IPA): Hà Nội [ho˧˩] · Huế [how˧˨] · Sài Gòn [how˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Loài thú dữ cùng họ với mèo, ăn thịt, lông màu vàng có vằn đen.
- Họ bắn hổ để lấy xương nấu cao.
- Tránh hùm mắc hổ. (tục ngữ)
- Tủi thẹn.
- Nghĩ mình chẳng hổ mình sao, dám đem trần cấu dự vào bố kinh (Truyện Kiều)
- Xấu chàng hổ ai. (tục ngữ)
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "hổ"
琥hổ, hô猇khiêu, hổ虍hổ, hô唬hạ, hao, hổ, quách虎hổ許hử, hổ, hứa, hư乕hổ许hử, hổ, hứa虝hổ許hử, hổ, hứa琥hổ唬hạ, hổ
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"hổ" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | tiger · ashamed |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 老虎 lǎo hǔ · 虎 |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 虎 とら |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 호랑이 horangi |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | le tigre |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | der Tiger |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | тигр |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | เสือ sǔea |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | la tigre |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Từ cùng họ
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "hổ"
xấu hổCây nhỏ, thân có gai, lá kép lông chim, khi bị đụng đến thì khép lá lại.tam nhân thành hổ(Nghĩa đen) Ba người nói có cọp, thiên hạ cũng tin có cọp thật.dưỡng hổ di họa(Nghĩa đen) Nuôi hổ lớn lên sẽ để lại tai họa về sau.điệu hổ ly sơn(Nghĩa đen) Đưa hổ rời khỏi núi.tọa sơn quan hổ đấungồi trên núi nhìn hổ đánh nhau.hổ phùDấu hiệu, ấn tín các quan võ xưa, có vẽ hình đầu hổ.hổ lốnNói trộn lẫn nhiều món ăn với nhau khi nấu lại.hổ mangLoài rắn độc, đầu tam giác, hàm dưới bạnh ra trông như hai cái mang.hổ khẩuMiệng cọp.hổ pháchThứ khoáng vật sắc vàng nâu, trong suốt, do nhựa cây vùi dưới đất lâu đời kết rắn lại, trước kia thường dùng để làm khuy áo, hoa tai.hổ thẹnTự cảm thấy mình xấu xa, không xứng đáng (nói khái quát).tủi hổThương thân và thẹn.hổ ngươiXấu hổ, tự lấy làm thẹn.Hổ Đầu Tướng QuânCố Khải Chi làm chức Hổ Đầu tướng quân đời vua Tấn An Đế gọi là Cố Hổ Đầu. Mỗi khi Cố ăn mía ăn từ trên ngọn xuống đến gốc. Người ta hỏi thì nói.hổ báo cáo chồn.hổ phụ, lân nhiCha như hổ, con như kỳ lân (một giống thú quí người ta tưởng tượng ra, không có trong thực tế) ý nói.vẽ hổ không thànhLàm việc lớn chẳng nên, chẳng thành, giống như người vẽ hổ mà lại không ra hình con hổ.hổ trướngNơi làm việc của viên chỉ huy quân đội xưa.hổ lửaLoài rắn độc có khoang đỏ như màu lửa.hổ cốt(Cao) Cao nấu bằng xương con hổ.hổ tướngViên tướng võ can đảm dũng mãnh.hổ langCác loài ác thú nói chung.mãnh hổCon hổ dữ.hùng hổHung hăng và dữ dội.Tăng Bạt HổMột thị trấn thuộc huyện Hoài ân, tỉnh Bình Định, Việt Nam.rắn hổ mangRắn độc, sống ở đồng ruộng làng mạc vườn tược đê điều bờ bụi..., dài trên 1m, có khả năng bạnh cổ, lưng nâu thẫm, vàng lục hay đen, mặt bụng gần cổ có dải rộng sẫm nằm ngang, đầu hơi rộng và dẹp, kiếm ăn chủ yếu về đêm, ăn thú nhỏ, chuột, ếch, cóc, thằn lằn...; còn gọi rắn hổ mang thường, rắn mang bành, rắn phì, rắn hổ đất.bình nam ngũ hổNăm tướng dũng mãnh đánh chiếm phương Nam.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "hổ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.