Định nghĩa
- Năm tướng dũng mãnh đánh chiếm phương Nam.
Cấu tạo âm tiết
| bình | âm đầu b · vần inh · thanh huyền |
| nam | âm đầu n · vần am · thanh ngang |
| ngũ | âm đầu ng · vần u · thanh ngã |
| hổ | âm đầu h · vần ô · thanh hỏi |
Định nghĩa theo mục "bình nam ngũ hổ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.