bình nam ngũ hổ

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Năm tướng dũng mãnh đánh chiếm phương Nam.

Cấu tạo âm tiết

bìnhâm đầu b · vần inh · thanh huyền
namâm đầu n · vần am · thanh ngang
ngũâm đầu ng · vần u · thanh ngã
hổâm đầu h · vần ô · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "bình nam ngũ hổ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.