hổ phụ, lân nhi

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Cha như hổ, con như kỳ lân (một giống thú quí người ta tưởng tượng ra, không có trong thực tế) ý nói.
    • Cha con cùng là người quí cả

Cấu tạo âm tiết

hổâm đầu h · vần ô · thanh hỏi
lânâm đầu l · vần ân · thanh ngang
nhiâm đầu nh · vần i · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "hổ phụ, lân nhi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.