Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

rắn hổ mang

Danh từ

Phát âm (IPA): Hà Nội [zan˧˦ ho˧˩ maːŋ˧˧] · Huế [ʐaŋ˦˧˥ how˧˨ maːŋ˧˧] · Sài Gòn [ɹaŋ˦˥ how˨˩˦ maːŋ˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Rắn độc, sống ở đồng ruộng làng mạc vườn tược đê điều bờ bụi..., dài trên 1m, có khả năng bạnh cổ, lưng nâu thẫm, vàng lục hay đen, mặt bụng gần cổ có dải rộng sẫm nằm ngang, đầu hơi rộng và dẹp, kiếm ăn chủ yếu về đêm, ăn thú nhỏ, chuột, ếch, cóc, thằn lằn...; còn gọi rắn hổ mang thường, rắn mang bành, rắn phì, rắn hổ đất.

Cấu tạo âm tiết

rắnâm đầu r · vần ăn · thanh sắc
hổâm đầu h · vần ô · thanh hỏi
mangâm đầu m · vần ang · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "rắn hổ mang" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.