Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

hổ phù

Danh từ
Danh từ
  1. Dấu hiệu, ấn tín các quan võ xưa, có vẽ hình đầu hổ.
  2. Hình mặt hổ.
    • Thêu hổ phù.
    • Chạm hổ phù..
    • Ngr..
    • Nói mặt sưng sỉa vì giận dữ. ()

Cấu tạo âm tiết

hổâm đầu h · vần ô · thanh hỏi
phùâm đầu ph · vần u · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "hổ phù" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.