Danh từ
- Dấu hiệu, ấn tín các quan võ xưa, có vẽ hình đầu hổ.
- Hình mặt hổ.
- Thêu hổ phù.
- Chạm hổ phù..
- Ngr..
- Nói mặt sưng sỉa vì giận dữ. ()
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "hổ phù" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.