phù
Âm tiết tiếng Việt · có trong 58 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "phu"
"phù" là một từ
Danh từ. (Y học) Chứng bệnh do nước ứ đọng trong các mô dưới da, khiến cho da sưng phồng lên. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "phù"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "phù"
phù hợpKhớp đúng với nhau.phù thuỷNgười có phép thuật, sai khiến được quỷ thần, thường dùng bùa chú để trừ tà, chữa bệnh hoặc làm các việc kì lạ khác, theo mê tín.phù táGiúp đỡ.phù duSâu bọ nhỏ, có cánh bay được, sống ở dưới nước thời gian rất ngắn.phù trầmChìm nổi.phù tiết(cổ) vật làm tin của vua ban. Thời xưa, phù tiết thường làm bằng tre, gỗ, ngọc, hoặc đồng, được khắc chữ. Phù tiết thường được chia làm hai nửa. Chỉ có người được trao quyền mới có đủ hai nửa để ráp lại thành một. Người giữ phù tiết có thể nhân danh nhà vua tử hình bất kỳ ai không tuân theo binh luật, và những quyền khác nữa.phù dungLoài cây cùng họ với cây bông, hoa to và đẹp, sáng nở thì màu trắng, chiều tàn thì màu hồng, trồng làm cảnh.phù phiếmViển vông, không có nội dung thiết thực, không có giá trị thực tế.phù xuất(Thiền) .phù hiệuVật để bày tỏ một ý gì thường dùng để đeo.phù saĐất mịn, nhiều chất màu được cuốn theo dòng nước, hoặc lắng đọng lại ven sông.phù tangPhù trì đám tang, cũng nghĩa như hộ tang.phù sinhNói cuộc đời bềnh bồng trôi giạt, theo nhân sinh quan của người yếm thế.phù thũngBệnh phù làm cho da sưng mọng lên.phù hoaMàu mỡ bề ngoài.phù điêuHình thức điêu khắc trình bày những hình đắp cao hay chạm nổi trên nền phẳng.phù dâuNgười con gái đi theo cạnh cô dâu trong lễ cưới.phù độngKhông ổn định, thay đổi dễ dàng.phù thầnBùa hộ mệnh.phù phùTiếng thổi từ trong mồm ra, hay tiếng gió.Phù Lá TrắngTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Phù Lá.Phù Lai SơnNơi Từ Thức gặp tiên.Phù Chẩn.phù kế(Vật lý học) Dụng cụ gồm một cái phao thả nổi trong chất lỏng và dùng để đo tỉ trọng của chất đó.phù rểNgười con trai đi theo cạnh chú rể trong lễ cưới.phù trìGiúp đỡ và giữ gìn (cũ).phù phépPhép thuật của phù thủy dùng để sai khiến quỷ thần, theo mê tín.Phù Lá ĐenTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Phù Lá.Phù Lá HoaTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Phù Lá.phù hộNói quỷ thần giúp đỡ, theo mê tín.phù quanNâng đỡ quan tài, đi theo quan tài.phù nềPhù (nói khái quát).phù chúCác phép quyến tà, bùa chú, ấn quyết, sắc lệnh của các thầy phù thuỷ và pháp sư dùng trong việc trừ tà ma.Phù LảngLoại gốm tráng men, tuy không tinh xảo, đa dạng như gốm Bát Tràng, nhưng gốm Phù Lãng cũng thuộc loại đẹp. Đặc trưng men gốm Phù Lãng là màu da lươn sóng đẹp, hoa văn trang trí nghệ thuật. Sản phẩm chủ yếu loại gốm này là đồ dân dụng, được duy trì đến ngày nay.Phù Lá HánTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Phù Lá.phù hồngMạch nổi.Phù Giao TửHiệu của Trần Đoàn.Phù Khê.
Từ có "phù" ở sau
phú quí như phù vân(Nghĩa đen) Giàu sang như mây trôi nổi.hổ phùDấu hiệu, ấn tín các quan võ xưa, có vẽ hình đầu hổ.lục phùBèo hoa dâu.chí mà phùLục tàu xá chí mả phù.Thần PhùCửa bể Thần Phù thuộc huyện Tống Sơn, tỉnh Thanh Hóa xưa. Cửa bể này xưa nổi tiếng phong cảnh hùng vĩ và sóng gió rất dữ. Sau bị phù sa lấp cạn từ đời Hậu Lê, nay là cánh đồng bát ngát thuộc vùng Phát Diệm (Hà Nam Ninh) và Nga Sơn (Thanh Hóa). Tương truyền ngoài khơi có hòn núi nơi Từ Thức gặp tiên.chú âm phù hiệuHệ thống ký hiệu dùng để ghi âm tiếng Trung Quốc (chủ yếu là tiếng Phổ thông), hiện là hệ thống ký âm chính thức tại Đài Loan và một số cộng đồng người Hoa hải ngoại.phù phùTiếng thổi từ trong mồm ra, hay tiếng gió.thư phùNói thầy phù thủy dùng hương đốt mà vẽ lên trên không để làm phép, theo mê tín.linh phùVật phẩm phong thủy để chiêu dụ tài lộc, may mắn cho người sở hữu.khuông phùGiúp đỡ, ủng hộ một triều đại (cũ).Thuỷ PhùMột xã thuộc huyện Hương Thuỷ, tỉnh Thừa Thiên-Huế, Việt Nam.tả phù hữu bậtCó nhiều người giúp đỡ, trợ lực (khi làm việc gì).phát phùHóa ra phù thũng.Tường PhùMột xã thuộc huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La, Việt Nam.Chù Lá Phù LáTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Phù Lá.ả phù dungThuốc phiện.phi phù trí quỷĐốt bùa mà gọi được quỷ đến.hiến phùDâng nộp những người bắt được.huyền phù(Hóa học) Hệ thống một chất lỏng và một chất rắn rất phân tán trong chất lỏng nhưng không bị hòa tan.
Cùng vần "u", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.