Tính từ
- Nói cuộc đời bềnh bồng trôi giạt, theo nhân sinh quan của người yếm thế.
- Kiếp phù sinh trông thấy mà đau (Cung oán ngâm khúc)
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "phù sinh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.