phù sinh

Tính từ
Tính từ
  1. Nói cuộc đời bềnh bồng trôi giạt, theo nhân sinh quan của người yếm thế.
    • Kiếp phù sinh trông thấy mà đau (Cung oán ngâm khúc)

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

phùâm đầu ph · vần u · thanh huyền
sinhâm đầu s · vần inh · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "phù sinh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.