phù kế

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. (Vật lý học) Dụng cụ gồm một cái phao thả nổi trong chất lỏng và dùng để đo tỉ trọng của chất đó.

Cấu tạo âm tiết

phùâm đầu ph · vần u · thanh huyền
kếâm đầu k · vần ê · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "phù kế" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.