phù dung

Danh từ
Danh từ
  1. Loài cây cùng họ với cây bông, hoa to và đẹp, sáng nở thì màu trắng, chiều tàn thì màu hồng, trồng làm cảnh.
  2. Từ văn học cũ chỉ người phụ nữ đẹp.
    • Vẻ phù dung một đóa khoe tươi (Cung oán ngâm khúc)

Từ, cụm từ chứa "phù dung"

Cấu tạo âm tiết

phùâm đầu ph · vần u · thanh huyền
dungâm đầu d · vần ung · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "phù dung" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.