phù xuất

Danh từ
Danh từ
  1. (Thiền) .
  2. Sự xuất hiện đột nhiên của một thiên thể bị che khuất.

Cấu tạo âm tiết

phùâm đầu ph · vần u · thanh huyền
xuấtâm đầu x · vần uât · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "phù xuất" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.