Danh từ
- Người có phép thuật, sai khiến được quỷ thần, thường dùng bùa chú để trừ tà, chữa bệnh hoặc làm các việc kì lạ khác, theo mê tín.
- Thầy phù thuỷ.
- Nhân vật tưởng tượng trong truyện cổ tích, có nhiều phép lạ, thường rất độc ác và hay làm hại người.
- Mụ phù thuỷ độc ác.
Câu ví dụ thêm
- Cuốn sách phù thuỷ cũ chứa đựng cấm thuật đen.The ancient grimoire contained forbidden black magic spells.
- Phù thuỷ ném con chuột sống vào thuốc phép đang sôi.The witch threw a live rat into the boiling potion.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 符水.
"phù thuỷ" trong các thứ tiếng
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "phù thuỷ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.