dù
Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "du"
"dù" là một từ
Danh từ, Giới từ. (Phương ngữ) Ô, đồ dùng cầm tay để che mưa nắng. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "dù"
Từ có "dù" ở sau
mặc dùTuy rằng.lính dùBinh chủng được máy bay thả dù xuống để chiến đấu.nhảy dùNhảy bằng dù từ trên máy bay xuống.ví dùDùng để nêu giả thiết để khẳng định một điều gì đó.thả dùNói máy bay cho người hay vật dụng rơi xuống bằng dù.ô dù(Khẩu ngữ) Kẻ cấp trên che chở cho kẻ cấp dưới làm càn, trong quan hệ với kẻ cấp dưới đó (nói khái quát)bú dù(Kng.) . Khỉ (thường dùng làm tiếng mắng chửi).quân dùQuân đội dùng dù từ máy bay nhảy xuống.
Cùng vần "u", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.