lính dù

Danh từ
Danh từ
  1. Binh chủng được máy bay thả dù xuống để chiến đấu.
    • Huấn luyện lính dù đặc nhiệm.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ .

"lính dù" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh paratrooper
🇫🇷 Tiếng Pháp parachutiste · militaire
🇮🇹 Tiếng Ý paracadutista · militare

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

línhâm đầu l · vần inh · thanh sắc
dùâm đầu d · vần u · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "lính dù" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.