thả dù

Động từ
Động từ
  1. Nói máy bay cho người hay vật dụng rơi xuống bằng dù.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ .

Cấu tạo âm tiết

thảâm đầu th · vần a · thanh hỏi
dùâm đầu d · vần u · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "thả dù" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.