phù tiết

Danh từ
Danh từ
  1. (cổ) vật làm tin của vua ban. Thời xưa, phù tiết thường làm bằng tre, gỗ, ngọc, hoặc đồng, được khắc chữ. Phù tiết thường được chia làm hai nửa. Chỉ có người được trao quyền mới có đủ hai nửa để ráp lại thành một. Người giữ phù tiết có thể nhân danh nhà vua tử hình bất kỳ ai không tuân theo binh luật, và những quyền khác nữa.

"phù tiết" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 符節

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

phùâm đầu ph · vần u · thanh huyền
tiếtâm đầu t · vần iêt · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "phù tiết" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.